Vai al contenuto

Province del Vietnam

Da Wikipedia, l'enciclopedia libera.
Voce principale: Suddivisioni del Vietnam.

Le province del Vietnam sono la suddivisione territoriale di primo livello del Paese e sono pari a 28. A esse sono equiordinate 6 città, chiamate municipalità.

Ogni provincia è governata da un Consiglio del Popolo, eletto dai residenti. Il Consiglio nomina un Comitato del Popolo, che agisce come il braccio esecutivo del governo provinciale.

Dopo la riforma amministrativa del 2025

[modifica | modifica wikitesto]
Localizzazione Provincia Capoluogo Popolazione Superficie
(Km2)
Regione geografica
An Giang Rạch Giá 4 952 238 9 888,9 Delta del Mekong
Bắc Ninh Bắc Ninh 3 619 433 4 719 Delta del fiume Rosso
Cà Mau Cà Mau 2 606 672 7 942,4 Delta del Mekong
Cao Bằng Cao Bằng 573 119 6 770,4 Đông Bắc
Đắk Lắk Buôn Ma Thuột 3 346 853 18 096,4 Tây Nguyên
Điện Biên Điện Biên Phủ 673 091 9 539,9 Tây Bắc
Đồng Nai Trấn Biên 4 491 408 12 737,2 Đông Nam Bộ
Đồng Tháp Mỹ Tho 4 370 046 5 938,6 Delta del Mekong
Gia Lai Quy Nhon 3 583 693 21 576,9 Tây Nguyên
Hà Tĩnh Thành Sen 1 622 901 5 994,4 Bắc Trung Bộ
Hưng Yên Hưng Yên 3 567 943 2 514,8 Delta del fiume Rosso
Khánh Hòa Nha Trang 2 243 554 8 555,9 Nam Trung Bộ
Lai Châu Lai Châu 512 601 9 068,7 Tây Bắc
Lâm Đồng Đà Lạt 3 872 999 24 233,1 Tây Nguyên
Lạng Sơn Lạng Sơn 881 384 8 310,2 Đông Bắc
Lào Cai Lào Cai 1 778 785 13 256,9 Đông Bắc
Nghệ An Vinh 3 831 694 16 486,5 Bắc Trung Bộ
Ninh Bình Hoa Lư 4 412 464 3 942,6 Delta del fiume Rosso
Phú Thọ Việt Trì 4 022 638 9 361,4 Đông Bắc
Quảng Ngãi Quảng Ngãi 2 161 755 14 832,6 Nam Trung Bộ
Quảng Ninh Hạ Long 1 497 477 6 208,0 Đông Bắc
Quảng Trị Đồng Hới 1 870 845 12 700 Bắc Trung Bộ
Sơn La Sơn La 1 404 587 14 108,9 Tây Bắc
Tây Ninh Tân An 3 254 170 8 536,4 Đông Nam Bộ
Thái Nguyên Thái Nguyên 1 789 489 8 375,2 Đông Bắc
Thanh Hóa Thanh Hóa 4 324 783 11 114,7 Bắc Trung Bộ
Tuyên Quang Tuyên Quang 1 865 270 13 795,5 Đông Bắc
Vĩnh Long Vĩnh Long 4 257 581 6 296,2 Delta del Mekong
Cần Thơ - 4 199 824 6 360,8 Delta del Mekong
Đà Nẵng - 3 065 628 11 859,6 Nam Trung Bộ
Haiphong - 4 664 124 3 194,7 Delta del fiume Rosso
Hanoi - 8 807 523 3 359,8 Delta del fiume Rosso
Ho Chi Minh - 14 002 598 6 772,6 Đông Nam Bộ
Huế - 1 432 986 4 947,1 Đông Nam Bộ

Prima della riforma amministrativa del 2025

[modifica | modifica wikitesto]
Province del Vietnam prima del 2025

Prima della riforma amministrativa del 2025 le province del Vietnam erano 58, con 5 città equiordinate, chiamate municipalità.

Localizzazione Provincia Capoluogo Popolazione Superficie
(Km2)
Regione geografica
An Giang Long Xuyen 2 210 400 3 536,8 Delta del Mekong
Bà Rịa-Vũng Tàu Vũng Tàu 926 300 1 989,6 Đông Nam Bộ
Bắc Giang Bắc Giang 1 594 300 3 817 Đông Bắc
Bắc Kạn Bắc Kạn 301 500 4 796 Đông Bắc
Bạc Liêu Bạc Liêu 820 100 2 584,1 Delta del Mekong
Bắc Ninh Bắc Ninh 1 009 800 797 Delta del fiume Rosso
Bến Tre Ben Tre 1 353 300 2 360,2 Delta del Mekong
Bình Định Quy Nhơn 1 566 300 6 039,6 Nam Trung Bộ
Bình Dương Thủ Dầu Một 964 000 2 696,2 Đông Nam Bộ
Bình Phước Dong Xoai 809 500 6 883,4 Đông Nam Bộ
Bình Thuận Phan Thiết 1 163 700 7 836,9 Đông Nam Bộ
Cà Mau Cà Mau 1 232 000 5 331,7 Delta del Mekong
Cao Bằng Cao Bằng 518 900 8 445 Đông Bắc
Đắk Lắk Buôn Ma Thuột 1 737 600 13 062 Tây Nguyên
Đắk Nông Gia Nghĩa 407 300 6 514 Tây Nguyên
Điện Biên Điện Biên Phủ 459 100 9 554 Tây Bắc
Đồng Nai Biên Hòa 2 214 800 5 903,9 Đông Nam Bộ
Đồng Tháp Cao Lãnh 1 667 800 3 376,4 Delta del Mekong
Gia Lai Pleiku 1 161 700 15 662 Tây Nguyên
Hà Giang Hà Giang 683 500 7 831 Đông Bắc
Hà Nam Phủ Lý 826 600 827 Delta del fiume Rosso
Hà Tĩnh Hà Tĩnh 1 306 400 6 054 Bắc Trung Bộ
Hải Dương Hải Dương 1 722 500 1 661 Delta del fiume Rosso
Hậu Giang Vị Thanh 796 900 1 601,1 Delta del Mekong
Hòa Bình Hòa Bình 820 400 4 612 Tây Bắc
Hưng Yên Hưng Yên 1 142 700 895 Delta del fiume Rosso
Khánh Hòa Nha Trang 1 135 000 5 217,6 Nam Trung Bộ
Kiên Giang Rạch Giá 1 684 600 6 348,3 Delta del Mekong
Kon Tum Kon Tum 383 100 9 690,5 Tây Nguyên
Lai Châu Lai Châu 319 900 9 065 Tây Bắc
Lâm Đồng Đà Lạt 1 179 200 9 776,1 Tây Nguyên
Lạng Sơn Lạng Sơn 746 400 8 187 Đông Bắc
Lào Cai Lào Cai 585 800 8 050 Đông Bắc
Long An Tân An 1 423 100 4 493,8 Delta del Mekong
Nam Định Nam Định 1 974 300 1 669 Delta del fiume Rosso
Nghệ An Vinh 3 064 300 16 381 Bắc Trung Bộ
Ninh Bình Hoa Lư 922 600 1 388 Delta del fiume Rosso
Ninh Thuận Phan Rang-Tháp Chàm 567 900 3 363,1 Đông Nam Bộ
Phú Thọ Việt Trì 1 336 600 3 465 Đông Bắc
Phú Yên Tuy Hoa 873 300 5 060,6 Nam Trung Bộ
Quảng Bình Đồng Hới 847 900 7 984 Bắc Trung Bộ
Quảng Nam Tam Kỳ 1 472 700 10 438,3 Nam Trung Bộ
Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1 295 600 5 152,7 Nam Trung Bộ
Quảng Ninh Hạ Long 1 091 300 5 939 Đông Bắc
Quảng Trị Đông Hà 625 800 4 592 Bắc Trung Bộ
Sóc Trăng Sóc Trăng 1 276 200 3 312,3 Delta del Mekong
Sơn La Sơn La 1 007 500 14 210 Tây Bắc
Tây Ninh Tây Ninh 1 047 100 4 035,9 Đông Nam Bộ
Thái Bình Thái Bình 1 865 400 1 509 Delta del fiume Rosso
Thái Nguyên Thái Nguyên 1 127 200 3 541 Đông Bắc
Thanh Hóa Thanh Hóa 3 680 400 11 168 Bắc Trung Bộ
Tiền Giang Mỹ Tho 1 717 400 2 484,2 Delta del Mekong
Trà Vinh Trà Vinh 1 036 800 2 295,1 Delta del Mekong
Tuyên Quang Tuyen Quang 723 300 5 801 Đông Bắc
Vĩnh Long Vĩnh Long 1 057 000 1 479,1 Delta del Mekong
Vĩnh Phúc Vĩnh Yên 1 180 400 1 371 Delta del fiume Rosso
Yên Bái Yên Bái 740 700 6 808 Đông Bắc
Cần Thơ - 1 139 900 1 401,6 Delta del Mekong
Đà Nẵng - 788 500 1 257,3 Nam Trung Bộ
Haiphong - 1 803 400 1 504 Delta del fiume Rosso
Hanoi - 5 760 200 921 Delta del fiume Rosso
Ho Chi Minh - 6 105 800 2 098,7 Đông Nam Bộ

Voci correlate

[modifica | modifica wikitesto]

Altri progetti

[modifica | modifica wikitesto]

Collegamenti esterni

[modifica | modifica wikitesto]
Controllo di autoritàLCCN (EN) sh2006003970 · J9U (EN, HE) 987007556601505171